BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KÊNH RIÊNG QUỐC TẾ – IPLC

859

GIỚI THIỆU DỊCH VỤ KÊNH RIÊNG QUỐC TẾ – IPLC

Kênh riêng quốc tế (IPLC) là dịch vụ cung cấp kênh truyền dẫn vật lý dùng để kết nối và truyền thông tin trong mạng nội bộ, mạng viễn thông dùng riêng từ chi nhánh trong nước đến các văn phòng ở nước ngoài trên toàn thế giới theo phương thức kết nối điểm-điểm, điểm-đa điểm.kenh-thue-rieng-quoc-te

Lợi ích Kênh riêng quốc tế – IPLC đem lại:

  • Đường truyền được thiết lập cố định và dành riêng nên tốc độ được bảo đảm 24/24h và tính bảo mật là cao nhất do không phải chia sẻ đường truyền
  • Cước phí hàng tháng được quản lý chặt chẽ, không cước phụ trội và việc nâng cấp lên tốc độ cao hơn hay thay đổi cấu hính hệ thống sẽ trở nên dễ dàng hơn bởi không cần phải đầu tư thiết bị mới.
  • Được đảm bảo chất lượng, mức độ dự phòng tốt nhất với truyền dẫn bằng cáp quang và mạng trục cấu trúc đảm bảo tính dự phòng cao kết nối với mạng lưới cáp quang đi quốc tế trên đất liền và cáp biển
  • Kết nối cổng quốc tế: Thu nhận và tổng hợp được thông tin toàn cầu, liên lạc hiệu quả và tiết kiệm chi phí
  • Ứng dụng các công nghệ như Mạng riêng ảo (VPN), Hội thảo từ xa (Video Conferencing), điện thoại Internet (IP Phone) trở nên dễ dàng và tiện dụng hơn. Tự cập nhật, kiểm soát các thông tin trên Website của mình.
  • Tuỳ theo nhu cầu sử dụng của khách hàng, tốc độ có thể đáp ứng nx64Kb/s, E1, DS3, 155Mb/s, nxSTM1.
  • Truyền dẫn với thời gian thực, không bị trễ.
  • Với mạng lưới cáp quang phủ khắp tất cả các huyện trên toàn quốc với cấu trúc đảm bảo tính vu hồi cao và mạng lưới cáp quang đi quốc tế rộng khắp, các khách hàng sử dụng kênh thuê riêng trong nước hoặc quốc tế sẽ được đảm bảo chất lượng và mức độ dự phòng tốt nhất.

Phạm vi, đối tượng sử dụng dịch vụ Kênh thuê riêng quốc tế – IPLC

Dành cho doanh nghiệp, tổ chức đang hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam có nhu cầu thiết lập Cổng thông tin điện tử riêng hoặc sử dụng các ứng dụng cần kết nối kênh truyền dẫn vật lý tốc độ cao đi quốc tế

  • Các khách sạn lớn, ngân hàng..
  • Các khu công nghiệp.
  • Các trường cao đẳng, đại học.
  • Các đại sứ quán, tổ chức quốc tế, văn phòng đại diện.
  • Các công ty về lĩnh vực giải pháp CNTT.
  • Các doanh nghiệp FDI

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KÊNH THUÊ RIÊNG QUỐC TẾ (IPLC)

Tốc độ kênh Giá bán
Cước thuê kênh vùng liên lạc 1 (Châu Á, Châu Úc) Cước thuê kênh vùng liên lạc 2 (Các vùng còn lại) Cước thuê kênh vùng liên lạc 3 (Lào, Campuchia)
Kênh 1024 Kbps 40.021.000 50.627.000 32.017.000
Kênh 1536 Kbps 54.142.000 68.489.000 43.307.000
Kênh 2048 Kbps 57.587.000 72.845.000 46.066.000
Kênh 34 Mbps 291.740.000 389.556.000 145.870.000
Kênh 45 Mbps 392.102.000 523.564.000 196.051.000
Kênh 155 Mbps 603.377.000 805.677.000 301.689.000

Đơn vị tính : VNĐ

Cước đấu nối hòa mạng kênh riêng quốc tế – IPLC

1. Giá cước :

  • Tốc độ đến 64 Kb/s:  5.340.000 VNĐ/lần/kênh
  • Tốc độ trên 64 Kbs đến 2 Mb/s: 8.900.000 VNĐ/lần/kênh
  • Tốc độ từ 34 Mb/s đến 155 Mb/s: 14.240.000 VNĐ/lần/kênh

2. Các trường hợp miễn, giảm cước:

  • Nếu khách hàng nâng hoặc hạ tốc độ kênh, chuyển dịch điểm kết nối KTR đến vị trí mới, cước được giảm 50% tương ứng với từng tốc độ tại mục 1.
  • Nếu khách hàng thuê kênh riêng đi quốc tế tự xây dựng đường truyền dẫn và tự trang bị thiết bị kết cuối mạng (NTU hoặc DSU), khách hàng sẽ được miễn cước đấu nối.

Ghi chú:

  • Giá trên chưa VAT 10%
  • Dịch vụ GTGT hỗ trợ kèm dịch vụ:
  • Tặng kèm miễn phí 08 IP tĩnh.
  • Trường hợp sử dụng thêm áp dụng đơn giá: 20.000đ/01IP/năm.

Hướng dẫn đăng ký dịch vụ

1. Năng lực pháp lý của khách hàng

  • Tổ chức, cơ quan phải có đăng ký kinh doanh hợp pháp.
  • Cá nhân phải chứng minh được mục đích sử dụng là hợp pháp.

2. Yêu cầu khi sử dụng dịch vụ:

  • Phiếu yêu cầu dịch vụ
  • Ký hợp đồng và đóng dấu pháp nhân.
  • Giấy chứng minh quyền sử dụng hợp pháp vị trí đầu cuối kênh phía khách hàng (Giấy chứng nhận quyền sở hữu đất hoặc thuê đất).
  • Sơ đồ đấu nối và danh sách các thiết bị (máy chủ, mạng LAN, Modem, Router).

Cam kết về tiến độ triển khai: Từ 5 đến 7 ngày bao gồm các công việc:

3. Xây dựng đường cáp:

  • Khảo sát địa điểm lắp đặt.
  • Kéo đường cáp truyền số liệu sau khi ký hợp đồng.

4. Cài đặt hệ thống và đăng ký tên miền, khai báo địa chỉ IP:

  • Đăng ký tên miền và địa chỉ IP nếu KH đã có tên miền sẽ không phải thực hiện bước này).
  • Cài đặt hệ thống.
baner-KH-la-trungtam
Lắp Mạng VNPT | Internet VNPT | Cáp quang VNPT với VNPT chất lượng là trên hết

BÌNH LUẬN